Danh sách đề tài đăng ký các cấp cho năm 2012

STT

Nội dung

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí đề xuất

 (triệu đồng)

Ghi chú

1

Nghiên cứu tính hòa tan của bông Việt Nam và các nguồn cellulose thực vật khác trong các hệ dung môi để tạo aerogel.

TS. Bùi Mai Hương

290.0

Bộ Công thương

2

Nghiên cứu chế tạo trạm bơm nước thủy lợi sử dụng năng lượng mặt trời kết hợp năng lượng gió.

TS. Vũ Ngọc Hải

290.0

Bộ Công thương

3

Bộ chuyển đổi điện trực tiếp từ 48Vdc thành 110/220Vac phục vụ sinh hoạt đời sống.

TS. Nguyễn Minh Khai

280.0

Bộ Công thương

4

Nghiên cứu, thiết kế chế tạo mô hình dạy học máy pilot sử dụng công nghệ CNC triển khai cho đào tạo ngành Cơ khí tự động.

TS. Vũ Ngọc Hải

240.0

Bộ Công thương

5

Nghiên cứu thiết kế, chế tạo sợi quang có suy hao do uốn cong cực thấp (ultralow bending loss fibers) và linh kiện chặn mode bậc cao trên hai đầu sợi quang này ứng dụng trong công nghệ cáp quang đến từng nhà (FTTH).

TS. Vũ Ngọc Hải

950.0

(Bộ KHCN)

6

Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo hệ thống định vị 3D độ chính xác cao dùng trong điều khiển và giám sát các đối tượng chuyển động.

TS. Vũ Ngọc Hải

5,990.0

Bộ KHCN

7

Giải trình tự genome một số nhóm lan hài (paphiopedilum) đặc hữu của Việt Nam để dò tìm các gene marker quan trọng trợ lực cho việc thụ phấn nhân tạo và nhân giống các giống lan hài có giá trị kinh tế cao phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

TS. Trần Hoàng Dũng

900.0

Bộ KHCN

8

Nghiên cứu và xây dựng quy trình công nghệ sản xuất liên tục biodiesel trên cơ sở kỹ thuật tạo bong bóng hơi (cavitation).

TS. Nguyễn Vĩnh Khanh

950.0

Bộ KHCN

9

Nghiên cứu thiết kế bộ chuyển đổi điện trực tiếp từ 48Vdc thành 110/220Vac.

TS. Nguyễn Minh Khai

490.0

Bộ KHCN

10

Nghiên cứu công nghệ chế biến các sản phẩm từ cây quế (Cinnamomum Loureirii Nees) ứng dụng trong dược phẩm, hương liệu và thực phẩm.

TS. Nguyễn Vĩnh Khanh

950.0

Bộ KHCN

11

Nghiên cứu, thiết kế và xây dựng hệ thống đo và thu thập từ xa một số thông số cơ bản của bệnh nhân dựa trên công nghệ kết nối máy-máy (M2M) và điện toán đám mây

TS. Nguyễn Thanh Tùng

Bộ Y tế

12

Ứng dụng robot dây trong thiết bị hỗ trợ tập luyện phục hồi cơ sau chấn thương TS. Vũ Ngọc Hải

Bộ Y tế

13

Nghiên cứu chế tạo thiết bị trị liệu sử dụng laser diode và LED công suất cao

TS. Vũ Ngọc Hải

600.0

Bộ Y tế

14

Thiết kế và phát triển một mô hình mô phỏng ảo (mở) – đa người dùng phục vụ cho việc giảng dạy, học tập và nghiên cứu của các trường đại học ở TP.HCM

TS. Nguyễn Minh Khai

ThS. Paul Penfold

570.0

Sở KHCN TP.HCM

15

Xây dựng hệ thống hỗ trợ tập huấn, hướng dẫn trực tuyến ThS. Nguyễn Đình Khương

300.0

Sở KHCN TP.HCM

16

Bộ chuyển đổi điện trực tiếp từ 48Vdc thành 110/220Vac phục vụ sinh hoạt đời sống TS. Nguyễn Minh Khai

280.0

Sở KHCN TP.HCM

17

Tính toán Autonomic: Một tiếp cận cảm ngữ cảnh cho các phát triển ứng dụng. TS. Phan Công Vinh

600.0

Sở KHCN TP.HCM

18

Nghiên cứu máy sây thăng hoa siêu tốc để chế biến đặc sản quý. GS.TS Trần Đức Ba

160.0

Sở KHCN TP.HCM

19

Nghiên cứu phát triển hệ thống dẫn đường thời gian thực INS/GPS dựa trên các cảm biến MEMS TS. Vũ Ngọc Hải

580.0

Sở KHCN TP.HCM

20

Xây dựng mạng cảm biến tích cực không dây nhằm hỗ trợ công tác bảo vệ tài nguyên rừng. TS. Nguyễn Thanh Tùng

576.5

Sở KHCN TP.HCM

21

Nghiên cứu tạo loài Lan Denrobium mới thông qua việc xây dựng cây phả hệ và thiết lập bản đồ lai xa. ThS. Phan Quốc Tâm

600.0

Sở KHCN TP.HCM

22

Giải trình tự Genome lục lạp để khẳng định tính đặc hữu Việt Nam của loài Sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) và mối tương quan giữa đặc tính di truyền với mức độ tích lũy hoạt chất. TS. Trần Hoàng Dũng

900.0

Sở KHCN TP.HCM

23

Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm thiết bị lưu điện và ổn định điện áp cho máy phát điện biogas. TS. Vũ Ngọc Hải

400.0

Sở KHCN Tiền Giang

24

Ứng dụng robot dây trong thiết bị hỗ trợ tập luyện phục hồi cơ sau chấn thương TS. Ngô Mạnh Dũng

750.0

Sở KHCN Tiền Giang

25

Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm bộ chuyển đổi một pha sang ba pha cho trạm bơm

TS. Nguyễn Minh Khai

240.0

Sở KHCN Tiền Giang

26

Nghiên cứu chế tạo màng zeolite A ứng dụng sản xuất Cồn tuyệt đối đạt chuẩn Thực phẩm-Dược phẩm KS. Nguyễn Đông Trúc

240.0

Đang chờ xét duyệt

Sở KHCN Tiền Giang

27

Sản xuất rượu vang từ Dứa (dứa Queen) ThS. Phan Quốc Tâm

450.0

Đang chờ xét duyệt

Sở KHCN Tiền Giang

28

Nghiên cứu chuyển giao quy trình canh tác giống bắp nếp lai kháng sọc lá 17 cho các vùng trồng bắp nếp trọng điểm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. ThS. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết

750.0

Sở KHCN Vĩnh Long

29

Nghiên cứu chuyển giao quy trình xử lý rơm rạ tại ruộng bằng chế phẩm vi sinh tạo ra phân hữu cơ sạch chất lượng cao góp phần hạn chế môi trường.

TS. Trần Hoàng Dũng

750.0

Sở KHCN Vĩnh Long

30

Nghiên cứu chuyển giao quy trình xử lý nước thải nuôi cá tra bằng công nghệ vi sinh tiên tiến thân thiện với môi trường và sức khoẻ con người. TS. Trần Hoàng Dũng

650.0

Sở KHCN Vĩnh Long

31

Xây dựng và chuyển giao mô hình nông nghiệp đô thị và nông thôn mới cho thị xã Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long đón đầu sự đô thí hóa của Thị xã ThS. Phan Quốc Tâm

900.0

Sở KHCN Vĩnh Long

32

Chuyển giao quy trình nhân giống Invitro một số giống khoai môn có giá trị kinh tế cao ThS. Phan Quốc Tâm

600.0

Sở KHCN Vĩnh Long

33

Phục tráng giống khoai lang đặt sản của tỉnh Vĩnh Long bằng công nghệ sinh học ThS. Phan Quốc Tâm

750.0

Sở KHCN Vĩnh Long

34

Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm bộ bù điện áp xoay chiều sử dụng bộ chuyển đổi trực tiếp AC-AC TS. Nguyễn Minh Khai

80.0

Vườn ươm

35

Nghiên cứu hệ thống chiếu sáng thông minh phục vụ nuôi cấy mô. TS. Vũ Ngọc Hải

80.0

Vườn ươm

36

Nghiên cứu xây dựng nhanh cây phả hệ nhóm Lan Denrobium bằng các đặc tính hình thái phục vụ cho việc tạo bản đồ lai cho các giống Lan nhập nội TP.HCM. ThS. Phan Quốc Tâm

80.0

Vườn ươm

37

Nghiên cứu khẳng định tính đặc hữu Việt Nam của Ngọc Linh bằng sử dụng thông tin trình tự gen matK lục lạp và vùng ITS nhân. ThS. Nguyễn Thị Ngọc Tuyết

80.0

Vườn ươm

38

Đo lường sự hài lòng của sinh viên các trường Cao đẳng – Đại học tư thục. ThS. Lưu Xuân Cường

80.0

Vườn ươm

39

Thiết kế phần mềm quản lý và điều hành sản xuất theo đơn đặt hàng trong ngành dệt may và xây dựng quy trình chuyển giao công nghệ. TS. Nguyễn Tuấn Anh

250.0

Sở KHCN TP.HCM